Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 10/05/2041 âm lịch 11/4 năm Tân Dậu

Thứ Sáu, ngày 10/05/2041 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Tân Dậu âm lịch, còn 5.306 ngày nữa.

Thứ Sáu10tháng 5/2041
Âm lịch11tháng Tư · đủ
Năm
Tân Dậu
Tháng
Quý Tỵ
Ngày
Quý Mão
Tiết khí
Lập hạ

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hắc đạo (Huyền Vũ)
Trực
Khai
Nạp âm ngày
Kim Bạch Kim
Tuổi xung ngày
Dậu (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hQuý Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hBính Thìn
Tỵ9–11hĐinh Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hCanh Thân
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hNhâm Tuất
Hợi21–23hQuý Hợi

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.