Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 2059 năm Kỷ Mão

Tết Nguyên Đán12/02/2059Thứ Tư
Năm âm lịchKỷ Mãocon mèo · Thành Đầu Thổ
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 2059

Các tháng âm lịch năm Kỷ Mão

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Tư, 12/02/205930 (đủ)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Sáu, 14/03/205929 (thiếu)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Bảy, 12/04/205930 (đủ)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Hai, 12/05/205929 (thiếu)
Tháng Năm Canh NgọThứ Ba, 10/06/205930 (đủ)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Năm, 10/07/205929 (thiếu)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Sáu, 08/08/205930 (đủ)
Tháng Tám Quý DậuChủ nhật, 07/09/205929 (thiếu)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Hai, 06/10/205930 (đủ)
Tháng Mười Ất HợiThứ Tư, 05/11/205930 (đủ)
Tháng Mười một Bính TýThứ Sáu, 05/12/205929 (thiếu)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Bảy, 03/01/206030 (đủ)

Ngày lễ năm 2059

Thứ Tư, 01/01/2059Tết Dương lịch18/11 âm
Thứ Hai, 03/02/2059Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam21/12 âm
Thứ Tư, 05/02/2059Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Ba, 11/02/2059Giao thừa29/12 âm
Thứ Tư, 12/02/2059Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Tư, 26/02/2059Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Năm, 27/02/2059Ngày Thầy thuốc Việt Nam16/1 âm
Thứ Bảy, 08/03/2059Ngày Quốc tế Phụ nữ25/1 âm
Thứ Tư, 26/03/2059Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh13/2 âm
Thứ Bảy, 05/04/2059Tết Thanh minh23/2 âm
Thứ Hai, 14/04/2059Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Hai, 21/04/2059Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Tư, 30/04/2059Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước19/3 âm
Thứ Năm, 01/05/2059Ngày Quốc tế Lao động20/3 âm
Thứ Tư, 07/05/2059Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ26/3 âm
Thứ Hai, 19/05/2059Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh8/4 âm
Thứ Hai, 26/05/2059Lễ Phật đản15/4 âm
Chủ nhật, 01/06/2059Ngày Quốc tế Thiếu nhi21/4 âm
Thứ Bảy, 14/06/2059Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Bảy, 21/06/2059Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam12/5 âm
Thứ Bảy, 28/06/2059Ngày Gia đình Việt Nam19/5 âm
Chủ nhật, 27/07/2059Ngày Thương binh – Liệt sĩ18/6 âm
Thứ Ba, 19/08/2059Ngày Cách mạng tháng Tám12/7 âm
Thứ Sáu, 22/08/2059Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Ba, 02/09/2059Quốc khánh26/7 âm
Chủ nhật, 21/09/2059Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Sáu, 10/10/2059Ngày Giải phóng Thủ đô5/9 âm
Thứ Hai, 13/10/2059Ngày Doanh nhân Việt Nam8/9 âm
Thứ Hai, 20/10/2059Ngày Phụ nữ Việt Nam15/9 âm
Thứ Năm, 20/11/2059Ngày Nhà giáo Việt Nam16/10 âm
Thứ Hai, 22/12/2059Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam18/11 âm
Thứ Năm, 25/12/2059Lễ Giáng sinh (Noel)21/11 âm

24 tiết khí năm 2059

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 2059 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Kỷ Mão (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Tư, 12/02/2059 dương lịch.

Năm 2059 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 12/02/2059 là năm Kỷ Mão (năm con mèo), nạp âm Thành Đầu Thổ. Những ngày từ 1/1/2059 đến trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Dần.

Năm âm lịch Kỷ Mão (2059) có tháng nhuận không?

Không. Năm Kỷ Mão có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.