Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 2068 năm Mậu Tý

Tết Nguyên Đán03/02/2068Thứ Sáu
Năm âm lịchMậu Týcon chuột · Tích Lịch Hỏa
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 2068

Các tháng âm lịch năm Mậu Tý

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Sáu, 03/02/206830 (đủ)
Tháng Hai Ất MãoChủ nhật, 04/03/206829 (thiếu)
Tháng Ba Bính ThìnThứ Hai, 02/04/206830 (đủ)
Tháng Tư Đinh TỵThứ Tư, 02/05/206829 (thiếu)
Tháng Năm Mậu NgọThứ Năm, 31/05/206829 (thiếu)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Sáu, 29/06/206830 (đủ)
Tháng Bảy Canh ThânChủ nhật, 29/07/206830 (đủ)
Tháng Tám Tân DậuThứ Ba, 28/08/206829 (thiếu)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Tư, 26/09/206830 (đủ)
Tháng Mười Quý HợiThứ Sáu, 26/10/206830 (đủ)
Tháng Mười một Giáp TýChủ nhật, 25/11/206829 (thiếu)
Tháng Chạp Ất SửuThứ Hai, 24/12/206830 (đủ)

Ngày lễ năm 2068

Chủ nhật, 01/01/2068Tết Dương lịch27/11 âm
Thứ Sáu, 27/01/2068Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Năm, 02/02/2068Giao thừa29/12 âm
Thứ Sáu, 03/02/2068Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Sáu, 03/02/2068Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam1/1 âm
Thứ Sáu, 17/02/2068Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Hai, 27/02/2068Ngày Thầy thuốc Việt Nam25/1 âm
Thứ Năm, 08/03/2068Ngày Quốc tế Phụ nữ5/2 âm
Thứ Hai, 26/03/2068Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh23/2 âm
Thứ Tư, 04/04/2068Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Tư, 04/04/2068Tết Thanh minh3/3 âm
Thứ Tư, 11/04/2068Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Hai, 30/04/2068Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước29/3 âm
Thứ Ba, 01/05/2068Ngày Quốc tế Lao động30/3 âm
Thứ Hai, 07/05/2068Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ6/4 âm
Thứ Tư, 16/05/2068Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Bảy, 19/05/2068Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh18/4 âm
Thứ Sáu, 01/06/2068Ngày Quốc tế Thiếu nhi2/5 âm
Thứ Hai, 04/06/2068Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Năm, 21/06/2068Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam22/5 âm
Thứ Năm, 28/06/2068Ngày Gia đình Việt Nam29/5 âm
Thứ Sáu, 27/07/2068Ngày Thương binh – Liệt sĩ29/6 âm
Chủ nhật, 12/08/2068Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Chủ nhật, 19/08/2068Ngày Cách mạng tháng Tám22/7 âm
Chủ nhật, 02/09/2068Quốc khánh6/8 âm
Thứ Ba, 11/09/2068Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Tư, 10/10/2068Ngày Giải phóng Thủ đô15/9 âm
Thứ Bảy, 13/10/2068Ngày Doanh nhân Việt Nam18/9 âm
Thứ Bảy, 20/10/2068Ngày Phụ nữ Việt Nam25/9 âm
Thứ Ba, 20/11/2068Ngày Nhà giáo Việt Nam26/10 âm
Thứ Bảy, 22/12/2068Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam28/11 âm
Thứ Ba, 25/12/2068Lễ Giáng sinh (Noel)2/12 âm

24 tiết khí năm 2068

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 2068 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Mậu Tý (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Sáu, 03/02/2068 dương lịch.

Năm 2068 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 03/02/2068 là năm Mậu Tý (năm con chuột), nạp âm Tích Lịch Hỏa. Những ngày từ 1/1/2068 đến trước Tết vẫn thuộc năm Đinh Hợi.

Năm âm lịch Mậu Tý (2068) có tháng nhuận không?

Không. Năm Mậu Tý có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.