Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 2078 năm Mậu Tuất

Tết Nguyên Đán12/02/2078Thứ Bảy
Năm âm lịchMậu Tuấtcon chó · Bình Địa Mộc
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 2078

Các tháng âm lịch năm Mậu Tuất

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Bảy, 12/02/207830 (đủ)
Tháng Hai Ất MãoThứ Hai, 14/03/207829 (thiếu)
Tháng Ba Bính ThìnThứ Ba, 12/04/207830 (đủ)
Tháng Tư Đinh TỵThứ Năm, 12/05/207829 (thiếu)
Tháng Năm Mậu NgọThứ Sáu, 10/06/207829 (thiếu)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Bảy, 09/07/207830 (đủ)
Tháng Bảy Canh ThânThứ Hai, 08/08/207829 (thiếu)
Tháng Tám Tân DậuThứ Ba, 06/09/207830 (đủ)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Năm, 06/10/207829 (thiếu)
Tháng Mười Quý HợiThứ Sáu, 04/11/207830 (đủ)
Tháng Mười một Giáp TýChủ nhật, 04/12/207830 (đủ)
Tháng Chạp Ất SửuThứ Ba, 03/01/207930 (đủ)

Ngày lễ năm 2078

Thứ Bảy, 01/01/2078Tết Dương lịch18/11 âm
Thứ Năm, 03/02/2078Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam21/12 âm
Thứ Bảy, 05/02/2078Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Sáu, 11/02/2078Giao thừa29/12 âm
Thứ Bảy, 12/02/2078Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Bảy, 26/02/2078Rằm tháng Giêng15/1 âm
Chủ nhật, 27/02/2078Ngày Thầy thuốc Việt Nam16/1 âm
Thứ Ba, 08/03/2078Ngày Quốc tế Phụ nữ25/1 âm
Thứ Bảy, 26/03/2078Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh13/2 âm
Thứ Hai, 04/04/2078Tết Thanh minh22/2 âm
Thứ Năm, 14/04/2078Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Năm, 21/04/2078Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Bảy, 30/04/2078Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước19/3 âm
Chủ nhật, 01/05/2078Ngày Quốc tế Lao động20/3 âm
Thứ Bảy, 07/05/2078Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ26/3 âm
Thứ Năm, 19/05/2078Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh8/4 âm
Thứ Năm, 26/05/2078Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Tư, 01/06/2078Ngày Quốc tế Thiếu nhi21/4 âm
Thứ Ba, 14/06/2078Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Ba, 21/06/2078Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam12/5 âm
Thứ Ba, 28/06/2078Ngày Gia đình Việt Nam19/5 âm
Thứ Tư, 27/07/2078Ngày Thương binh – Liệt sĩ19/6 âm
Thứ Sáu, 19/08/2078Ngày Cách mạng tháng Tám12/7 âm
Thứ Hai, 22/08/2078Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Sáu, 02/09/2078Quốc khánh26/7 âm
Thứ Ba, 20/09/2078Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Hai, 10/10/2078Ngày Giải phóng Thủ đô5/9 âm
Thứ Năm, 13/10/2078Ngày Doanh nhân Việt Nam8/9 âm
Thứ Năm, 20/10/2078Ngày Phụ nữ Việt Nam15/9 âm
Chủ nhật, 20/11/2078Ngày Nhà giáo Việt Nam17/10 âm
Thứ Năm, 22/12/2078Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam19/11 âm
Chủ nhật, 25/12/2078Lễ Giáng sinh (Noel)22/11 âm

24 tiết khí năm 2078

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 2078 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Mậu Tuất (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Bảy, 12/02/2078 dương lịch.

Năm 2078 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 12/02/2078 là năm Mậu Tuất (năm con chó), nạp âm Bình Địa Mộc. Những ngày từ 1/1/2078 đến trước Tết vẫn thuộc năm Đinh Dậu.

Năm âm lịch Mậu Tuất (2078) có tháng nhuận không?

Không. Năm Mậu Tuất có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.