Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 2083 năm Quý Mão

Tết Nguyên Đán17/02/2083Thứ Tư
Năm âm lịchQuý Mãocon mèo · Kim Bạch Kim
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 2083

Các tháng âm lịch năm Quý Mão

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Tư, 17/02/208329 (thiếu)
Tháng Hai Ất MãoThứ Năm, 18/03/208330 (đủ)
Tháng Ba Bính ThìnThứ Bảy, 17/04/208330 (đủ)
Tháng Tư Đinh TỵThứ Hai, 17/05/208329 (thiếu)
Tháng Năm Mậu NgọThứ Ba, 15/06/208330 (đủ)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Năm, 15/07/208329 (thiếu)
Tháng Bảy Canh ThânThứ Sáu, 13/08/208330 (đủ)
Tháng Tám Tân DậuChủ nhật, 12/09/208329 (thiếu)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Hai, 11/10/208330 (đủ)
Tháng Mười Quý HợiThứ Tư, 10/11/208329 (thiếu)
Tháng Mười một Giáp TýThứ Năm, 09/12/208330 (đủ)
Tháng Chạp Ất SửuThứ Bảy, 08/01/208429 (thiếu)

Ngày lễ năm 2083

Thứ Sáu, 01/01/2083Tết Dương lịch14/11 âm
Thứ Tư, 03/02/2083Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam17/12 âm
Thứ Ba, 09/02/2083Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Ba, 16/02/2083Giao thừa30/12 âm
Thứ Tư, 17/02/2083Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Bảy, 27/02/2083Ngày Thầy thuốc Việt Nam11/1 âm
Thứ Tư, 03/03/2083Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Hai, 08/03/2083Ngày Quốc tế Phụ nữ20/1 âm
Thứ Sáu, 26/03/2083Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh9/2 âm
Chủ nhật, 04/04/2083Tết Thanh minh18/2 âm
Thứ Hai, 19/04/2083Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Hai, 26/04/2083Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Sáu, 30/04/2083Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước14/3 âm
Thứ Bảy, 01/05/2083Ngày Quốc tế Lao động15/3 âm
Thứ Sáu, 07/05/2083Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ21/3 âm
Thứ Tư, 19/05/2083Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh3/4 âm
Thứ Hai, 31/05/2083Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Ba, 01/06/2083Ngày Quốc tế Thiếu nhi16/4 âm
Thứ Bảy, 19/06/2083Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Hai, 21/06/2083Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam7/5 âm
Thứ Hai, 28/06/2083Ngày Gia đình Việt Nam14/5 âm
Thứ Ba, 27/07/2083Ngày Thương binh – Liệt sĩ13/6 âm
Thứ Năm, 19/08/2083Ngày Cách mạng tháng Tám7/7 âm
Thứ Sáu, 27/08/2083Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Năm, 02/09/2083Quốc khánh21/7 âm
Chủ nhật, 26/09/2083Tết Trung thu15/8 âm
Chủ nhật, 10/10/2083Ngày Giải phóng Thủ đô29/8 âm
Thứ Tư, 13/10/2083Ngày Doanh nhân Việt Nam3/9 âm
Thứ Tư, 20/10/2083Ngày Phụ nữ Việt Nam10/9 âm
Thứ Bảy, 20/11/2083Ngày Nhà giáo Việt Nam11/10 âm
Thứ Tư, 22/12/2083Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam14/11 âm
Thứ Bảy, 25/12/2083Lễ Giáng sinh (Noel)17/11 âm

24 tiết khí năm 2083

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 2083 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Quý Mão (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Tư, 17/02/2083 dương lịch.

Năm 2083 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 17/02/2083 là năm Quý Mão (năm con mèo), nạp âm Kim Bạch Kim. Những ngày từ 1/1/2083 đến trước Tết vẫn thuộc năm Nhâm Dần.

Năm âm lịch Quý Mão (2083) có tháng nhuận không?

Không. Năm Quý Mão có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.