Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 2093 năm Quý Sửu

Tết Nguyên Đán27/01/2093Thứ Ba
Năm âm lịchQuý Sửucon trâu · Tang Đố Mộc
Tháng nhuậnTháng 613 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 2093

Các tháng âm lịch năm Quý Sửu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Ba, 27/01/209329 (thiếu)
Tháng Hai Ất MãoThứ Tư, 25/02/209330 (đủ)
Tháng Ba Bính ThìnThứ Sáu, 27/03/209329 (thiếu)
Tháng Tư Đinh TỵThứ Bảy, 25/04/209330 (đủ)
Tháng Năm Mậu NgọThứ Hai, 25/05/209330 (đủ)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Tư, 24/06/209329 (thiếu)
Tháng Sáu nhuận Kỷ MùiThứ Năm, 23/07/209330 (đủ)
Tháng Bảy Canh ThânThứ Bảy, 22/08/209330 (đủ)
Tháng Tám Tân DậuThứ Hai, 21/09/209329 (thiếu)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Ba, 20/10/209330 (đủ)
Tháng Mười Quý HợiThứ Năm, 19/11/209329 (thiếu)
Tháng Mười một Giáp TýThứ Sáu, 18/12/209330 (đủ)
Tháng Chạp Ất SửuChủ nhật, 17/01/209429 (thiếu)

Ngày lễ năm 2093

Thứ Năm, 01/01/2093Tết Dương lịch5/12 âm
Thứ Hai, 19/01/2093Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Hai, 26/01/2093Giao thừa30/12 âm
Thứ Ba, 27/01/2093Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Ba, 03/02/2093Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam8/1 âm
Thứ Ba, 10/02/2093Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Sáu, 27/02/2093Ngày Thầy thuốc Việt Nam3/2 âm
Chủ nhật, 08/03/2093Ngày Quốc tế Phụ nữ12/2 âm
Thứ Năm, 26/03/2093Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh30/2 âm
Chủ nhật, 29/03/2093Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Bảy, 04/04/2093Tết Thanh minh9/3 âm
Chủ nhật, 05/04/2093Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Năm, 30/04/2093Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước6/4 âm
Thứ Sáu, 01/05/2093Ngày Quốc tế Lao động7/4 âm
Thứ Năm, 07/05/2093Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ13/4 âm
Thứ Bảy, 09/05/2093Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Ba, 19/05/2093Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh25/4 âm
Thứ Sáu, 29/05/2093Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Hai, 01/06/2093Ngày Quốc tế Thiếu nhi8/5 âm
Chủ nhật, 21/06/2093Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam28/5 âm
Chủ nhật, 28/06/2093Ngày Gia đình Việt Nam5/6 âm
Thứ Hai, 27/07/2093Ngày Thương binh – Liệt sĩ5/6 nhuận âm
Thứ Tư, 19/08/2093Ngày Cách mạng tháng Tám28/6 nhuận âm
Thứ Tư, 02/09/2093Quốc khánh12/7 âm
Thứ Bảy, 05/09/2093Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Hai, 05/10/2093Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Bảy, 10/10/2093Ngày Giải phóng Thủ đô20/8 âm
Thứ Ba, 13/10/2093Ngày Doanh nhân Việt Nam23/8 âm
Thứ Ba, 20/10/2093Ngày Phụ nữ Việt Nam1/9 âm
Thứ Sáu, 20/11/2093Ngày Nhà giáo Việt Nam2/10 âm
Thứ Ba, 22/12/2093Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam5/11 âm
Thứ Sáu, 25/12/2093Lễ Giáng sinh (Noel)8/11 âm

24 tiết khí năm 2093

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 2093 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Quý Sửu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Ba, 27/01/2093 dương lịch.

Năm 2093 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 27/01/2093 là năm Quý Sửu (năm con trâu), nạp âm Tang Đố Mộc. Những ngày từ 1/1/2093 đến trước Tết vẫn thuộc năm Nhâm Tý.

Năm âm lịch Quý Sửu (2093) có tháng nhuận không?

Có. Năm Quý Sửu nhuận tháng 6 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.