Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 2104 năm Giáp Tý

Tết Nguyên Đán28/01/2104Thứ Hai
Năm âm lịchGiáp Týcon chuột · Hải Trung Kim
Tháng nhuậnTháng 513 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 2104

Các tháng âm lịch năm Giáp Tý

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Hai, 28/01/210429 (thiếu)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Ba, 26/02/210429 (thiếu)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Tư, 26/03/210430 (đủ)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Sáu, 25/04/210429 (thiếu)
Tháng Năm Canh NgọThứ Bảy, 24/05/210430 (đủ)
Tháng Năm nhuận Canh NgọThứ Hai, 23/06/210429 (thiếu)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Ba, 22/07/210430 (đủ)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Năm, 21/08/210429 (thiếu)
Tháng Tám Quý DậuThứ Sáu, 19/09/210430 (đủ)
Tháng Chín Giáp TuấtChủ nhật, 19/10/210430 (đủ)
Tháng Mười Ất HợiThứ Ba, 18/11/210429 (thiếu)
Tháng Mười một Bính TýThứ Tư, 17/12/210430 (đủ)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Sáu, 16/01/210530 (đủ)

Ngày lễ năm 2104

Thứ Ba, 01/01/2104Tết Dương lịch4/12 âm
Chủ nhật, 20/01/2104Ông Công ông Táo23/12 âm
Chủ nhật, 27/01/2104Giao thừa30/12 âm
Thứ Hai, 28/01/2104Tết Nguyên Đán1/1 âm
Chủ nhật, 03/02/2104Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam7/1 âm
Thứ Hai, 11/02/2104Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Tư, 27/02/2104Ngày Thầy thuốc Việt Nam2/2 âm
Thứ Bảy, 08/03/2104Ngày Quốc tế Phụ nữ12/2 âm
Thứ Tư, 26/03/2104Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh1/3 âm
Thứ Sáu, 28/03/2104Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Sáu, 04/04/2104Tết Thanh minh10/3 âm
Thứ Sáu, 04/04/2104Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Tư, 30/04/2104Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước6/4 âm
Thứ Năm, 01/05/2104Ngày Quốc tế Lao động7/4 âm
Thứ Tư, 07/05/2104Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ13/4 âm
Thứ Sáu, 09/05/2104Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Hai, 19/05/2104Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh25/4 âm
Thứ Tư, 28/05/2104Tết Đoan ngọ5/5 âm
Chủ nhật, 01/06/2104Ngày Quốc tế Thiếu nhi9/5 âm
Thứ Bảy, 21/06/2104Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam29/5 âm
Thứ Bảy, 28/06/2104Ngày Gia đình Việt Nam6/5 nhuận âm
Chủ nhật, 27/07/2104Ngày Thương binh – Liệt sĩ6/6 âm
Thứ Ba, 19/08/2104Ngày Cách mạng tháng Tám29/6 âm
Thứ Ba, 02/09/2104Quốc khánh13/7 âm
Thứ Năm, 04/09/2104Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Sáu, 03/10/2104Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Sáu, 10/10/2104Ngày Giải phóng Thủ đô22/8 âm
Thứ Hai, 13/10/2104Ngày Doanh nhân Việt Nam25/8 âm
Thứ Hai, 20/10/2104Ngày Phụ nữ Việt Nam2/9 âm
Thứ Năm, 20/11/2104Ngày Nhà giáo Việt Nam3/10 âm
Thứ Hai, 22/12/2104Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam6/11 âm
Thứ Năm, 25/12/2104Lễ Giáng sinh (Noel)9/11 âm

24 tiết khí năm 2104

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 2104 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Giáp Tý (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Hai, 28/01/2104 dương lịch.

Năm 2104 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 28/01/2104 là năm Giáp Tý (năm con chuột), nạp âm Hải Trung Kim. Những ngày từ 1/1/2104 đến trước Tết vẫn thuộc năm Quý Hợi.

Năm âm lịch Giáp Tý (2104) có tháng nhuận không?

Có. Năm Giáp Tý nhuận tháng 5 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.