Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 2114 năm Giáp Tuất

Tết Nguyên Đán06/02/2114Thứ Ba
Năm âm lịchGiáp Tuấtcon chó · Sơn Đầu Hỏa
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 2114

Các tháng âm lịch năm Giáp Tuất

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Ba, 06/02/211429 (thiếu)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Tư, 07/03/211430 (đủ)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Sáu, 06/04/211429 (thiếu)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Bảy, 05/05/211429 (thiếu)
Tháng Năm Canh NgọChủ nhật, 03/06/211429 (thiếu)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Hai, 02/07/211430 (đủ)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Tư, 01/08/211429 (thiếu)
Tháng Tám Quý DậuThứ Năm, 30/08/211430 (đủ)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Bảy, 29/09/211429 (thiếu)
Tháng Mười Ất HợiChủ nhật, 28/10/211430 (đủ)
Tháng Mười một Bính TýThứ Ba, 27/11/211430 (đủ)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Năm, 27/12/211430 (đủ)

Ngày lễ năm 2114

Thứ Hai, 01/01/2114Tết Dương lịch25/11 âm
Thứ Hai, 29/01/2114Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Bảy, 03/02/2114Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam28/12 âm
Thứ Hai, 05/02/2114Giao thừa30/12 âm
Thứ Ba, 06/02/2114Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Ba, 20/02/2114Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Ba, 27/02/2114Ngày Thầy thuốc Việt Nam22/1 âm
Thứ Năm, 08/03/2114Ngày Quốc tế Phụ nữ2/2 âm
Thứ Hai, 26/03/2114Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh20/2 âm
Thứ Năm, 05/04/2114Tết Thanh minh30/2 âm
Chủ nhật, 08/04/2114Tết Hàn thực3/3 âm
Chủ nhật, 15/04/2114Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Hai, 30/04/2114Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước25/3 âm
Thứ Ba, 01/05/2114Ngày Quốc tế Lao động26/3 âm
Thứ Hai, 07/05/2114Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ3/4 âm
Thứ Bảy, 19/05/2114Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Bảy, 19/05/2114Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh15/4 âm
Thứ Sáu, 01/06/2114Ngày Quốc tế Thiếu nhi28/4 âm
Thứ Năm, 07/06/2114Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Năm, 21/06/2114Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam19/5 âm
Thứ Năm, 28/06/2114Ngày Gia đình Việt Nam26/5 âm
Thứ Sáu, 27/07/2114Ngày Thương binh – Liệt sĩ26/6 âm
Thứ Tư, 15/08/2114Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Chủ nhật, 19/08/2114Ngày Cách mạng tháng Tám19/7 âm
Chủ nhật, 02/09/2114Quốc khánh4/8 âm
Thứ Năm, 13/09/2114Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Tư, 10/10/2114Ngày Giải phóng Thủ đô12/9 âm
Thứ Bảy, 13/10/2114Ngày Doanh nhân Việt Nam15/9 âm
Thứ Bảy, 20/10/2114Ngày Phụ nữ Việt Nam22/9 âm
Thứ Ba, 20/11/2114Ngày Nhà giáo Việt Nam24/10 âm
Thứ Bảy, 22/12/2114Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam26/11 âm
Thứ Ba, 25/12/2114Lễ Giáng sinh (Noel)29/11 âm

24 tiết khí năm 2114

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 2114 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Giáp Tuất (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Ba, 06/02/2114 dương lịch.

Năm 2114 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 06/02/2114 là năm Giáp Tuất (năm con chó), nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Những ngày từ 1/1/2114 đến trước Tết vẫn thuộc năm Quý Dậu.

Năm âm lịch Giáp Tuất (2114) có tháng nhuận không?

Không. Năm Giáp Tuất có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.