Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 2141 năm Tân Sửu

Tết Nguyên Đán07/02/2141Thứ Ba
Năm âm lịchTân Sửucon trâu · Bích Thượng Thổ
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 2141

Các tháng âm lịch năm Tân Sửu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Canh DầnThứ Ba, 07/02/214129 (thiếu)
Tháng Hai Tân MãoThứ Tư, 08/03/214130 (đủ)
Tháng Ba Nhâm ThìnThứ Sáu, 07/04/214129 (thiếu)
Tháng Tư Quý TỵThứ Bảy, 06/05/214129 (thiếu)
Tháng Năm Giáp NgọChủ nhật, 04/06/214130 (đủ)
Tháng Sáu Ất MùiThứ Ba, 04/07/214129 (thiếu)
Tháng Bảy Bính ThânThứ Tư, 02/08/214129 (thiếu)
Tháng Tám Đinh DậuThứ Năm, 31/08/214130 (đủ)
Tháng Chín Mậu TuấtThứ Bảy, 30/09/214130 (đủ)
Tháng Mười Kỷ HợiThứ Hai, 30/10/214129 (thiếu)
Tháng Mười một Canh TýThứ Ba, 28/11/214130 (đủ)
Tháng Chạp Tân SửuThứ Năm, 28/12/214130 (đủ)

Ngày lễ năm 2141

Chủ nhật, 01/01/2141Tết Dương lịch24/11 âm
Thứ Hai, 30/01/2141Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Sáu, 03/02/2141Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam27/12 âm
Thứ Hai, 06/02/2141Giao thừa30/12 âm
Thứ Ba, 07/02/2141Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Ba, 21/02/2141Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Hai, 27/02/2141Ngày Thầy thuốc Việt Nam21/1 âm
Thứ Tư, 08/03/2141Ngày Quốc tế Phụ nữ1/2 âm
Chủ nhật, 26/03/2141Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh19/2 âm
Thứ Ba, 04/04/2141Tết Thanh minh28/2 âm
Chủ nhật, 09/04/2141Tết Hàn thực3/3 âm
Chủ nhật, 16/04/2141Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Chủ nhật, 30/04/2141Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước24/3 âm
Thứ Hai, 01/05/2141Ngày Quốc tế Lao động25/3 âm
Chủ nhật, 07/05/2141Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ2/4 âm
Thứ Sáu, 19/05/2141Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh14/4 âm
Thứ Bảy, 20/05/2141Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Năm, 01/06/2141Ngày Quốc tế Thiếu nhi27/4 âm
Thứ Năm, 08/06/2141Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Tư, 21/06/2141Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam18/5 âm
Thứ Tư, 28/06/2141Ngày Gia đình Việt Nam25/5 âm
Thứ Năm, 27/07/2141Ngày Thương binh – Liệt sĩ24/6 âm
Thứ Tư, 16/08/2141Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Bảy, 19/08/2141Ngày Cách mạng tháng Tám18/7 âm
Thứ Bảy, 02/09/2141Quốc khánh3/8 âm
Thứ Năm, 14/09/2141Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Ba, 10/10/2141Ngày Giải phóng Thủ đô11/9 âm
Thứ Sáu, 13/10/2141Ngày Doanh nhân Việt Nam14/9 âm
Thứ Sáu, 20/10/2141Ngày Phụ nữ Việt Nam21/9 âm
Thứ Hai, 20/11/2141Ngày Nhà giáo Việt Nam22/10 âm
Thứ Sáu, 22/12/2141Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam25/11 âm
Thứ Hai, 25/12/2141Lễ Giáng sinh (Noel)28/11 âm

24 tiết khí năm 2141

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 2141 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Tân Sửu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Ba, 07/02/2141 dương lịch.

Năm 2141 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 07/02/2141 là năm Tân Sửu (năm con trâu), nạp âm Bích Thượng Thổ. Những ngày từ 1/1/2141 đến trước Tết vẫn thuộc năm Canh Tý.

Năm âm lịch Tân Sửu (2141) có tháng nhuận không?

Không. Năm Tân Sửu có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.