Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 2144 năm Giáp Thìn

Tết Nguyên Đán04/02/2144Thứ Ba
Năm âm lịchGiáp Thìncon rồng · Phú Đăng Hỏa
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 2144

Các tháng âm lịch năm Giáp Thìn

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Ba, 04/02/214429 (thiếu)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Tư, 04/03/214430 (đủ)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Sáu, 03/04/214430 (đủ)
Tháng Tư Kỷ TỵChủ nhật, 03/05/214429 (thiếu)
Tháng Năm Canh NgọThứ Hai, 01/06/214430 (đủ)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Tư, 01/07/214429 (thiếu)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Năm, 30/07/214430 (đủ)
Tháng Tám Quý DậuThứ Bảy, 29/08/214429 (thiếu)
Tháng Chín Giáp TuấtChủ nhật, 27/09/214430 (đủ)
Tháng Mười Ất HợiThứ Ba, 27/10/214429 (thiếu)
Tháng Mười một Bính TýThứ Tư, 25/11/214429 (thiếu)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Năm, 24/12/214430 (đủ)

Ngày lễ năm 2144

Thứ Tư, 01/01/2144Tết Dương lịch27/11 âm
Thứ Hai, 27/01/2144Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Hai, 03/02/2144Giao thừa30/12 âm
Thứ Hai, 03/02/2144Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam30/12 âm
Thứ Ba, 04/02/2144Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Ba, 18/02/2144Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Năm, 27/02/2144Ngày Thầy thuốc Việt Nam24/1 âm
Chủ nhật, 08/03/2144Ngày Quốc tế Phụ nữ5/2 âm
Thứ Năm, 26/03/2144Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh23/2 âm
Thứ Bảy, 04/04/2144Tết Thanh minh2/3 âm
Chủ nhật, 05/04/2144Tết Hàn thực3/3 âm
Chủ nhật, 12/04/2144Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Năm, 30/04/2144Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước28/3 âm
Thứ Sáu, 01/05/2144Ngày Quốc tế Lao động29/3 âm
Thứ Năm, 07/05/2144Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ5/4 âm
Chủ nhật, 17/05/2144Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Ba, 19/05/2144Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh17/4 âm
Thứ Hai, 01/06/2144Ngày Quốc tế Thiếu nhi1/5 âm
Thứ Sáu, 05/06/2144Tết Đoan ngọ5/5 âm
Chủ nhật, 21/06/2144Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam21/5 âm
Chủ nhật, 28/06/2144Ngày Gia đình Việt Nam28/5 âm
Thứ Hai, 27/07/2144Ngày Thương binh – Liệt sĩ27/6 âm
Thứ Năm, 13/08/2144Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Tư, 19/08/2144Ngày Cách mạng tháng Tám21/7 âm
Thứ Tư, 02/09/2144Quốc khánh5/8 âm
Thứ Bảy, 12/09/2144Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Bảy, 10/10/2144Ngày Giải phóng Thủ đô14/9 âm
Thứ Ba, 13/10/2144Ngày Doanh nhân Việt Nam17/9 âm
Thứ Ba, 20/10/2144Ngày Phụ nữ Việt Nam24/9 âm
Thứ Sáu, 20/11/2144Ngày Nhà giáo Việt Nam25/10 âm
Thứ Ba, 22/12/2144Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam28/11 âm
Thứ Sáu, 25/12/2144Lễ Giáng sinh (Noel)2/12 âm

24 tiết khí năm 2144

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 2144 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Giáp Thìn (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Ba, 04/02/2144 dương lịch.

Năm 2144 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 04/02/2144 là năm Giáp Thìn (năm con rồng), nạp âm Phú Đăng Hỏa. Những ngày từ 1/1/2144 đến trước Tết vẫn thuộc năm Quý Mão.

Năm âm lịch Giáp Thìn (2144) có tháng nhuận không?

Không. Năm Giáp Thìn có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.