Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 2149 năm Kỷ Dậu

Tết Nguyên Đán08/02/2149Thứ Bảy
Năm âm lịchKỷ Dậucon gà · Đại Trạch Thổ
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 2149

Các tháng âm lịch năm Kỷ Dậu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Bảy, 08/02/214930 (đủ)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Hai, 10/03/214929 (thiếu)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Ba, 08/04/214929 (thiếu)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Tư, 07/05/214930 (đủ)
Tháng Năm Canh NgọThứ Sáu, 06/06/214929 (thiếu)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Bảy, 05/07/214930 (đủ)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Hai, 04/08/214929 (thiếu)
Tháng Tám Quý DậuThứ Ba, 02/09/214930 (đủ)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Năm, 02/10/214929 (thiếu)
Tháng Mười Ất HợiThứ Sáu, 31/10/214930 (đủ)
Tháng Mười một Bính TýChủ nhật, 30/11/214930 (đủ)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Ba, 30/12/214930 (đủ)

Ngày lễ năm 2149

Thứ Tư, 01/01/2149Tết Dương lịch22/11 âm
Thứ Bảy, 01/02/2149Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Hai, 03/02/2149Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam25/12 âm
Thứ Sáu, 07/02/2149Giao thừa29/12 âm
Thứ Bảy, 08/02/2149Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Bảy, 22/02/2149Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Năm, 27/02/2149Ngày Thầy thuốc Việt Nam20/1 âm
Thứ Bảy, 08/03/2149Ngày Quốc tế Phụ nữ29/1 âm
Thứ Tư, 26/03/2149Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh17/2 âm
Thứ Sáu, 04/04/2149Tết Thanh minh26/2 âm
Thứ Năm, 10/04/2149Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Năm, 17/04/2149Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Tư, 30/04/2149Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước23/3 âm
Thứ Năm, 01/05/2149Ngày Quốc tế Lao động24/3 âm
Thứ Tư, 07/05/2149Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ1/4 âm
Thứ Hai, 19/05/2149Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh13/4 âm
Thứ Tư, 21/05/2149Lễ Phật đản15/4 âm
Chủ nhật, 01/06/2149Ngày Quốc tế Thiếu nhi26/4 âm
Thứ Ba, 10/06/2149Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Bảy, 21/06/2149Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam16/5 âm
Thứ Bảy, 28/06/2149Ngày Gia đình Việt Nam23/5 âm
Chủ nhật, 27/07/2149Ngày Thương binh – Liệt sĩ23/6 âm
Thứ Hai, 18/08/2149Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Ba, 19/08/2149Ngày Cách mạng tháng Tám16/7 âm
Thứ Ba, 02/09/2149Quốc khánh1/8 âm
Thứ Ba, 16/09/2149Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Sáu, 10/10/2149Ngày Giải phóng Thủ đô9/9 âm
Thứ Hai, 13/10/2149Ngày Doanh nhân Việt Nam12/9 âm
Thứ Hai, 20/10/2149Ngày Phụ nữ Việt Nam19/9 âm
Thứ Năm, 20/11/2149Ngày Nhà giáo Việt Nam21/10 âm
Thứ Hai, 22/12/2149Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam23/11 âm
Thứ Năm, 25/12/2149Lễ Giáng sinh (Noel)26/11 âm

24 tiết khí năm 2149

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 2149 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Kỷ Dậu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Bảy, 08/02/2149 dương lịch.

Năm 2149 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 08/02/2149 là năm Kỷ Dậu (năm con gà), nạp âm Đại Trạch Thổ. Những ngày từ 1/1/2149 đến trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Thân.

Năm âm lịch Kỷ Dậu (2149) có tháng nhuận không?

Không. Năm Kỷ Dậu có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.