Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 2177 năm Đinh Sửu

Tết Nguyên Đán30/01/2177Thứ Năm
Năm âm lịchĐinh Sửucon trâu · Giản Hạ Thủy
Tháng nhuậnTháng 713 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 2177

Các tháng âm lịch năm Đinh Sửu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Nhâm DầnThứ Năm, 30/01/217729 (thiếu)
Tháng Hai Quý MãoThứ Sáu, 28/02/217730 (đủ)
Tháng Ba Giáp ThìnChủ nhật, 30/03/217729 (thiếu)
Tháng Tư Ất TỵThứ Hai, 28/04/217730 (đủ)
Tháng Năm Bính NgọThứ Tư, 28/05/217729 (thiếu)
Tháng Sáu Đinh MùiThứ Năm, 26/06/217729 (thiếu)
Tháng Bảy Mậu ThânThứ Sáu, 25/07/217730 (đủ)
Tháng Bảy nhuận Mậu ThânChủ nhật, 24/08/217729 (thiếu)
Tháng Tám Kỷ DậuThứ Hai, 22/09/217730 (đủ)
Tháng Chín Canh TuấtThứ Tư, 22/10/217729 (thiếu)
Tháng Mười Tân HợiThứ Năm, 20/11/217730 (đủ)
Tháng Mười một Nhâm TýThứ Bảy, 20/12/217730 (đủ)
Tháng Chạp Quý SửuThứ Hai, 19/01/217830 (đủ)

Ngày lễ năm 2177

Thứ Tư, 01/01/2177Tết Dương lịch2/12 âm
Thứ Tư, 22/01/2177Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Tư, 29/01/2177Giao thừa30/12 âm
Thứ Năm, 30/01/2177Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Hai, 03/02/2177Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam5/1 âm
Thứ Năm, 13/02/2177Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Năm, 27/02/2177Ngày Thầy thuốc Việt Nam29/1 âm
Thứ Bảy, 08/03/2177Ngày Quốc tế Phụ nữ9/2 âm
Thứ Tư, 26/03/2177Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh27/2 âm
Thứ Ba, 01/04/2177Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Sáu, 04/04/2177Tết Thanh minh6/3 âm
Thứ Ba, 08/04/2177Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Tư, 30/04/2177Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước3/4 âm
Thứ Năm, 01/05/2177Ngày Quốc tế Lao động4/4 âm
Thứ Tư, 07/05/2177Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ10/4 âm
Thứ Hai, 12/05/2177Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Hai, 19/05/2177Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh22/4 âm
Chủ nhật, 01/06/2177Tết Đoan ngọ5/5 âm
Chủ nhật, 01/06/2177Ngày Quốc tế Thiếu nhi5/5 âm
Thứ Bảy, 21/06/2177Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam25/5 âm
Thứ Bảy, 28/06/2177Ngày Gia đình Việt Nam3/6 âm
Chủ nhật, 27/07/2177Ngày Thương binh – Liệt sĩ3/7 âm
Thứ Sáu, 08/08/2177Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Ba, 19/08/2177Ngày Cách mạng tháng Tám26/7 âm
Thứ Ba, 02/09/2177Quốc khánh10/7 nhuận âm
Thứ Hai, 06/10/2177Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Sáu, 10/10/2177Ngày Giải phóng Thủ đô19/8 âm
Thứ Hai, 13/10/2177Ngày Doanh nhân Việt Nam22/8 âm
Thứ Hai, 20/10/2177Ngày Phụ nữ Việt Nam29/8 âm
Thứ Năm, 20/11/2177Ngày Nhà giáo Việt Nam1/10 âm
Thứ Hai, 22/12/2177Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam3/11 âm
Thứ Năm, 25/12/2177Lễ Giáng sinh (Noel)6/11 âm

24 tiết khí năm 2177

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 2177 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Đinh Sửu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Năm, 30/01/2177 dương lịch.

Năm 2177 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 30/01/2177 là năm Đinh Sửu (năm con trâu), nạp âm Giản Hạ Thủy. Những ngày từ 1/1/2177 đến trước Tết vẫn thuộc năm Bính Tý.

Năm âm lịch Đinh Sửu (2177) có tháng nhuận không?

Có. Năm Đinh Sửu nhuận tháng 7 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.