Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 2189 năm Kỷ Sửu

Tết Nguyên Đán15/02/2189Chủ nhật
Năm âm lịchKỷ Sửucon trâu · Tích Lịch Hỏa
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 2189

Các tháng âm lịch năm Kỷ Sửu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnChủ nhật, 15/02/218930 (đủ)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Ba, 17/03/218930 (đủ)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Năm, 16/04/218929 (thiếu)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Sáu, 15/05/218930 (đủ)
Tháng Năm Canh NgọChủ nhật, 14/06/218929 (thiếu)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Hai, 13/07/218930 (đủ)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Tư, 12/08/218929 (thiếu)
Tháng Tám Quý DậuThứ Năm, 10/09/218930 (đủ)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Bảy, 10/10/218929 (thiếu)
Tháng Mười Ất HợiChủ nhật, 08/11/218930 (đủ)
Tháng Mười một Bính TýThứ Ba, 08/12/218929 (thiếu)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Tư, 06/01/219030 (đủ)

Ngày lễ năm 2189

Thứ Năm, 01/01/2189Tết Dương lịch15/11 âm
Thứ Ba, 03/02/2189Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam18/12 âm
Chủ nhật, 08/02/2189Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Bảy, 14/02/2189Giao thừa29/12 âm
Chủ nhật, 15/02/2189Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Sáu, 27/02/2189Ngày Thầy thuốc Việt Nam13/1 âm
Chủ nhật, 01/03/2189Rằm tháng Giêng15/1 âm
Chủ nhật, 08/03/2189Ngày Quốc tế Phụ nữ22/1 âm
Thứ Năm, 26/03/2189Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh10/2 âm
Thứ Bảy, 04/04/2189Tết Thanh minh19/2 âm
Thứ Bảy, 18/04/2189Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Bảy, 25/04/2189Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Năm, 30/04/2189Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước15/3 âm
Thứ Sáu, 01/05/2189Ngày Quốc tế Lao động16/3 âm
Thứ Năm, 07/05/2189Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ22/3 âm
Thứ Ba, 19/05/2189Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh5/4 âm
Thứ Sáu, 29/05/2189Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Hai, 01/06/2189Ngày Quốc tế Thiếu nhi18/4 âm
Thứ Năm, 18/06/2189Tết Đoan ngọ5/5 âm
Chủ nhật, 21/06/2189Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam8/5 âm
Chủ nhật, 28/06/2189Ngày Gia đình Việt Nam15/5 âm
Thứ Hai, 27/07/2189Ngày Thương binh – Liệt sĩ15/6 âm
Thứ Tư, 19/08/2189Ngày Cách mạng tháng Tám8/7 âm
Thứ Tư, 26/08/2189Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Tư, 02/09/2189Quốc khánh22/7 âm
Thứ Năm, 24/09/2189Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Bảy, 10/10/2189Ngày Giải phóng Thủ đô1/9 âm
Thứ Ba, 13/10/2189Ngày Doanh nhân Việt Nam4/9 âm
Thứ Ba, 20/10/2189Ngày Phụ nữ Việt Nam11/9 âm
Thứ Sáu, 20/11/2189Ngày Nhà giáo Việt Nam13/10 âm
Thứ Ba, 22/12/2189Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam15/11 âm
Thứ Sáu, 25/12/2189Lễ Giáng sinh (Noel)18/11 âm

24 tiết khí năm 2189

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 2189 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Kỷ Sửu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Chủ nhật, 15/02/2189 dương lịch.

Năm 2189 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 15/02/2189 là năm Kỷ Sửu (năm con trâu), nạp âm Tích Lịch Hỏa. Những ngày từ 1/1/2189 đến trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Tý.

Năm âm lịch Kỷ Sửu (2189) có tháng nhuận không?

Không. Năm Kỷ Sửu có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.