Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ammonite

phương ngữGlottocode: ammo1234Á – Âungôn ngữ mẹ: đã tuyệt chủng

Ammonite là một phương ngữ tiếng Hebrew Kinh Thánh theo phân loại của Glottolog. Tiếng Hebrew Kinh Thánh thuộc ngữ hệ Afro-Asiatic. Glottolog ghi nhận 4 phương ngữ của tiếng Hebrew Kinh Thánh; cùng cấp với Ammonite có 3 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Hebrew Kinh Thánh ISO 639-3: hbo
›

Chuỗi phân loại

  1. Afro-Asiatic · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngôn ngữ Semit (Semitic) · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm ngôn ngữ Semit Tây (West Semitic) · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm ngôn ngữ Semit Trung (Central Semitic) · ngữ hệ / nhánh
  5. Nhóm ngôn ngữ Semit Tây Bắc (Northwest Semitic) · ngữ hệ / nhánh
  6. Nhóm ngôn ngữ Canaan (Canaanite) · ngữ hệ / nhánh
  7. Hebrewic · ngữ hệ / nhánh
  8. Tiếng Hebrew Kinh Thánh (Ancient Hebrew) · ngôn ngữ
  9. Ammonite

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Hebrew Kinh Thánh: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.