Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Bökingharde

phương ngữGlottocode: moor1245Á – Âungôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói

Bökingharde là một phương ngữ tiếng Bắc Frisia theo phân loại của Glottolog, nằm trong nhóm Mainland Northern Frisian. Tên gọi khác được ghi nhận: Mooringer, Mainland Frisian, Mooringa. Tiếng Bắc Frisia thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Glottolog: Indo-European). Glottolog ghi nhận 16 phương ngữ của tiếng Bắc Frisia; cùng cấp với Bökingharde có 4 phương ngữ khác. Bökingharde có 2 phương ngữ con. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Bắc Frisia ISO 639-3: frr
›

Chuỗi phân loại

  1. Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Indo-European) · ngữ hệ / nhánh
  2. Classical Indo-European · ngữ hệ / nhánh
  3. Germanic · ngữ hệ / nhánh
  4. Northwest Germanic · ngữ hệ / nhánh
  5. West Germanic · ngữ hệ / nhánh
  6. North Sea Germanic · ngữ hệ / nhánh
  7. Nhóm ngôn ngữ Anh-Frisia (Anglo-Frisian) · ngữ hệ / nhánh
  8. Frisian · ngữ hệ / nhánh
  9. Tiếng Bắc Frisia (Northern Frisian) · ngôn ngữ
  10. Mainland Northern Frisian · phương ngữ
  11. Bökingharde

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ con của Bökingharde

Phương ngữ cùng cấp trong nhóm Mainland Northern Frisian

Tên gọi khác

MooringerMainland FrisianMooringa

Tên ghi trong các danh mục mà Glottolog tổng hợp (Multitree, ElCat, WALS…); có tên chỉ là cách gọi theo địa danh.

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Bắc Frisia: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.