Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Barentu

phương ngữGlottocode: bare1280châu Phi

Barentu là một phương ngữ tiếng Eastern Oromo theo phân loại của Glottolog. Tiếng Eastern Oromo thuộc ngữ hệ Afro-Asiatic. Glottolog ghi nhận 4 phương ngữ của tiếng Eastern Oromo; cùng cấp với Barentu có 1 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: châu Phi.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Eastern Oromo ISO 639-3: hae
›

Chuỗi phân loại

  1. Afro-Asiatic · ngữ hệ / nhánh
  2. Nhóm ngôn ngữ Cush (Cushitic) · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm East Cushitic (East Cushitic) · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm Lowland East Cushitic (Lowland East Cushitic) · ngữ hệ / nhánh
  5. Southern Lowland East Cushitic · ngữ hệ / nhánh
  6. Mainstream Lowland East Cushitic · ngữ hệ / nhánh
  7. Nhóm Oromoid (Oromoid) · ngữ hệ / nhánh
  8. Nuclear Oromo · ngữ hệ / nhánh
  9. Central-Eastern Oromo · ngữ hệ / nhánh
  10. Tiếng Eastern Oromo (Eastern Oromo) · ngôn ngữ
  11. Barentu

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Eastern Oromo: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.