Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Brijia

phương ngữGlottocode: brij1240Á – Âungôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói

Brijia là một phương ngữ tiếng Asur theo phân loại của Glottolog. Tên gọi khác được ghi nhận: Birjia, Briɟia, Koranti. Tiếng Asur thuộc hệ ngôn ngữ Nam Á (Glottolog: Austroasiatic). Glottolog ghi nhận 2 phương ngữ của tiếng Asur; cùng cấp với Brijia có 1 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Asur ISO 639-3: asr
›

Chuỗi phân loại

  1. Hệ ngôn ngữ Nam Á (Austroasiatic) · ngữ hệ / nhánh
  2. Mundaic · ngữ hệ / nhánh
  3. North Munda · ngữ hệ / nhánh
  4. Kherwarian · ngữ hệ / nhánh
  5. Mundaric · ngữ hệ / nhánh
  6. Asuric · ngữ hệ / nhánh
  7. Tiếng Asur (Asuri) · ngôn ngữ
  8. Brijia

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Tên gọi khác

BirjiaBriɟiaKoranti

Tên ghi trong các danh mục mà Glottolog tổng hợp (Multitree, ElCat, WALS…); có tên chỉ là cách gọi theo địa danh.

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Asur: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.