Central-Northern-Eastern Šarqiyya
phương ngữGlottocode: cent2361châu Phi
Central-Northern-Eastern Šarqiyya là một phương ngữ tiếng Ả Rập Ai Cập theo phân loại của Glottolog, nằm trong nhóm Eastern Egyptian Arabic. Tiếng Ả Rập Ai Cập thuộc ngữ hệ Afro-Asiatic. Glottolog ghi nhận 15 phương ngữ của tiếng Ả Rập Ai Cập; cùng cấp với Central-Northern-Eastern Šarqiyya có 2 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: châu Phi.
Thuộc ngôn ngữTiếng Ả Rập Ai Cập ISO 639-3: arz›
Chuỗi phân loại
- Afro-Asiatic · ngữ hệ / nhánh
- Ngôn ngữ Semit (Semitic) · ngữ hệ / nhánh
- Nhóm ngôn ngữ Semit Tây (West Semitic) · ngữ hệ / nhánh
- Nhóm ngôn ngữ Semit Trung (Central Semitic) · ngữ hệ / nhánh
- Arabian · ngữ hệ / nhánh
- Arabic · ngữ hệ / nhánh
- Egyptic Arabic · ngữ hệ / nhánh
- Egypto-Sudanic Arabic · ngữ hệ / nhánh
- Tiếng Ả Rập Ai Cập (Egyptian Arabic) · ngôn ngữ
- Eastern Egyptian Arabic · phương ngữ
- Central-Northern-Eastern Šarqiyya
Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.
Phương ngữ cùng cấp trong nhóm Eastern Egyptian Arabic
Northern frontier ilŠarqiyya-Parts of idDaqahliyyaphương ngữSouthwestern frontier ilŠarqiyya-Southern parts of idDaqahliyya-Southeastern parts of the centre of the Deltaphương ngữ
Vị trí
Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Ả Rập Ai Cập: xem trên OpenStreetMap.
Tra thêm
- Mục Central-Northern-Eastern Šarqiyya trên Glottolog (cent2361) — tài liệu tham khảo, bản đồ
- Toàn bộ 15 phương ngữ tiếng Ả Rập Ai Cập
Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.