Challa Jewish Neo-Aramaic
phương ngữGlottocode: chal1276Á – Âungôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói
Challa Jewish Neo-Aramaic là một phương ngữ tiếng Lishana Deni theo phân loại của Glottolog. Tiếng Lishana Deni thuộc ngữ hệ Afro-Asiatic. Glottolog ghi nhận 10 phương ngữ của tiếng Lishana Deni; cùng cấp với Challa Jewish Neo-Aramaic có 9 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.
Thuộc ngôn ngữTiếng Lishana Deni ISO 639-3: lsd›
Chuỗi phân loại
- Afro-Asiatic · ngữ hệ / nhánh
- Ngôn ngữ Semit (Semitic) · ngữ hệ / nhánh
- Nhóm ngôn ngữ Semit Tây (West Semitic) · ngữ hệ / nhánh
- Nhóm ngôn ngữ Semit Trung (Central Semitic) · ngữ hệ / nhánh
- Nhóm ngôn ngữ Semit Tây Bắc (Northwest Semitic) · ngữ hệ / nhánh
- Aramaic · ngữ hệ / nhánh
- Imperial-Middle-Modern Aramaic · ngữ hệ / nhánh
- Middle-Modern Aramaic · ngữ hệ / nhánh
- Nhóm Eastern Aramaic (Eastern Aramaic) · ngữ hệ / nhánh
- Central Eastern Aramaic · ngữ hệ / nhánh
- North-Eastern Neo-Aramaic · ngữ hệ / nhánh
- Northwestern Jewish Neo-Aramaic · ngữ hệ / nhánh
- Tiếng Lishana Deni (Lishana Deni) · ngôn ngữ
- Challa Jewish Neo-Aramaic
Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.
Phương ngữ cùng cấp
Amadiya Jewish Neo-Aramaicphương ngữAtrush Jewish Neo-Aramaicphương ngữBarashe Jewish Neo-Aramaicphương ngữBétanure Jewish Neo-Aramaicphương ngữCizre Jewish Neo-Aramaicphương ngữDohuk Jewish Neo-Aramaicphương ngữNerwa Jewish Neo-Aramaicphương ngữShukho Jewish Neo-Aramaicphương ngữZakho (Lishana Deni)phương ngữ
Vị trí
Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Lishana Deni: xem trên OpenStreetMap.
Tra thêm
- Mục Challa Jewish Neo-Aramaic trên Glottolog (chal1276) — tài liệu tham khảo, bản đồ
- Toàn bộ 10 phương ngữ tiếng Lishana Deni
Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.