Phương ngữ tiếng Bungku
6 phương ngữISO 639-3: bkzGlottocode: bung1269bị đe doạ
Glottolog ghi nhận 6 phương ngữ của tiếng Bungku (tên Glottolog: Bungku). Theo phân loại này, tiếng Bungku thuộc ngữ hệ Nam Đảo (Glottolog: Austronesian), nhánh gần nhất là East Coast Bungku-Tolaki. Khu vực địa lý lớn: Papunesia (hải đảo Đông Nam Á, New Guinea, Thái Bình Dương). Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: bị đe doạ.
Các phương ngữ
- Landawe
- Nuclear Bungku
- Routa
- Torete · To Rete
- Tulambatu
- Waia (Bungku) · Waia
Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.
Vị trí của tiếng Bungku trong cây phân loại
- Ngữ hệ Nam Đảo (Austronesian) · ngữ hệ / nhánh
- Ngữ tộc Mã Lai–Đa Đảo (Malayo-Polynesian) · ngữ hệ / nhánh
- Celebic · ngữ hệ / nhánh
- Greater Eastern Celebic · ngữ hệ / nhánh
- Eastern Celebic · ngữ hệ / nhánh
- Southeastern Celebic · ngữ hệ / nhánh
- Nhóm Bungku–Tolaki (Bungku-Tolaki) · ngữ hệ / nhánh
- Eastern Bungku-Tolaki · ngữ hệ / nhánh
- East Coast Bungku-Tolaki · ngữ hệ / nhánh
- Tiếng Bungku
Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận
Tra thêm
- Tiếng Bungku: nói ở đâu, bao nhiêu người nói, thuộc ngữ hệ nào
- Bungku trên Glottolog (bung1269) — tài liệu tham khảo, bản đồ
- Điểm đại diện của tiếng Bungku trên OpenStreetMap
Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.