Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ tiếng Eton

2 phương ngữISO 639-3: etnGlottocode: eton1255đang mất dần người nói

Glottolog ghi nhận 2 phương ngữ của tiếng Eton (tên Glottolog: Eton (Vanuatu)). Theo phân loại này, tiếng Eton thuộc ngữ hệ Nam Đảo (Glottolog: Austronesian), nhánh gần nhất là South Efatic. Khu vực địa lý lớn: Papunesia (hải đảo Đông Nam Á, New Guinea, Thái Bình Dương). Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: đang mất dần người nói.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Eton trong cây phân loại

  1. Ngữ hệ Nam Đảo (Austronesian) · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngữ tộc Mã Lai–Đa Đảo (Malayo-Polynesian) · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm Eastern Malayo-Polynesian (Eastern Malayo-Polynesian) · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm ngôn ngữ châu Đại dương (Oceanic) · ngữ hệ / nhánh
  5. Nhóm North and Central Vanuatu (North and Central Vanuatu) · ngữ hệ / nhánh
  6. Nhóm Central Vanuatu (Central Vanuatu) · ngữ hệ / nhánh
  7. Epi-Efate · ngữ hệ / nhánh
  8. Efate-Shepherds · ngữ hệ / nhánh
  9. Efate · ngữ hệ / nhánh
  10. South Efatic · ngữ hệ / nhánh
  11. Tiếng Eton

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.