Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ tiếng Guajá

2 phương ngữISO 639-3: gvjGlottocode: guaj1256đang mất dần người nói

Glottolog ghi nhận 2 phương ngữ của tiếng Guajá (tên Glottolog: Guajá). Theo phân loại này, tiếng Guajá thuộc hệ ngôn ngữ Tupi (Glottolog: Tupian), nhánh gần nhất là Guaja-Aure-Aura. Khu vực địa lý lớn: Nam Mỹ. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: đang mất dần người nói.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Guajá trong cây phân loại

  1. Hệ ngôn ngữ Tupi (Tupian) · ngữ hệ / nhánh
  2. Eastern Tupian · ngữ hệ / nhánh
  3. Maweti-Guarani · ngữ hệ / nhánh
  4. Aweti-Guarani · ngữ hệ / nhánh
  5. Nhóm Tupi–Guarani (Tupi-Guarani) · ngữ hệ / nhánh
  6. Tupi-Guarani Subgroup VIII · ngữ hệ / nhánh
  7. Guaja-Kaapor-Ava · ngữ hệ / nhánh
  8. Guaja-Aure-Aura · ngữ hệ / nhánh
  9. Tiếng Guajá

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.