Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ tiếng Gumatj

1 phương ngữISO 639-3: gnnGlottocode: guma1253đang mất dần người nói

Glottolog ghi nhận 1 phương ngữ của tiếng Gumatj (tên Glottolog: Gumatj). Theo phân loại này, tiếng Gumatj thuộc hệ ngôn ngữ Pama–Nyungar (Glottolog: Pama-Nyungan), nhánh gần nhất là Western Dhuwal-Dhuwala. Khu vực địa lý lớn: châu Úc. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: đang mất dần người nói.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Gumatj trong cây phân loại

  1. Hệ ngôn ngữ Pama–Nyungar (Pama-Nyungan) · ngữ hệ / nhánh
  2. Yuulngu · ngữ hệ / nhánh
  3. Southern Yolngu · ngữ hệ / nhánh
  4. Southern-Eastern Yolngu · ngữ hệ / nhánh
  5. Dhuwal-Dhuwala · ngữ hệ / nhánh
  6. Western Dhuwal-Dhuwala · ngữ hệ / nhánh
  7. Tiếng Gumatj

Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.