Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ tiếng Gureng Gureng

1 phương ngữISO 639-3: gnrGlottocode: gure1255đã tuyệt chủng

Glottolog ghi nhận 1 phương ngữ của tiếng Gureng Gureng (tên Glottolog: Gureng Gureng). Theo phân loại này, tiếng Gureng Gureng thuộc hệ ngôn ngữ Pama–Nyungar (Glottolog: Pama-Nyungan), nhánh gần nhất là Eastern Waka-Kabic. Khu vực địa lý lớn: châu Úc. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: đã tuyệt chủng.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Gureng Gureng trong cây phân loại

  1. Hệ ngôn ngữ Pama–Nyungar (Pama-Nyungan) · ngữ hệ / nhánh
  2. Southeastern Pama-Nyungan · ngữ hệ / nhánh
  3. North Coast Pama-Nyungan · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm Waka–Kabic (Waka-Kabic) · ngữ hệ / nhánh
  5. Eastern Waka-Kabic · ngữ hệ / nhánh
  6. Tiếng Gureng Gureng

Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.