Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ tiếng Kharia

3 phương ngữISO 639-3: khrGlottocode: khar1287bị đe doạ

Glottolog ghi nhận 3 phương ngữ của tiếng Kharia (tên Glottolog: Kharia). Theo phân loại này, tiếng Kharia thuộc hệ ngôn ngữ Nam Á (Glottolog: Austroasiatic), nhánh gần nhất là Mundaic. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: bị đe doạ.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Kharia trong cây phân loại

  1. Hệ ngôn ngữ Nam Á (Austroasiatic) · ngữ hệ / nhánh
  2. Mundaic · ngữ hệ / nhánh
  3. Tiếng Kharia

Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.