Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ tiếng Meramera

1 phương ngữISO 639-3: mxmGlottocode: mera1242không nguy cấp

Glottolog ghi nhận 1 phương ngữ của tiếng Meramera (tên Glottolog: Meramera). Theo phân loại này, tiếng Meramera thuộc ngữ hệ Nam Đảo (Glottolog: Austronesian), nhánh gần nhất là Nakanai-Meramera. Khu vực địa lý lớn: Papunesia (hải đảo Đông Nam Á, New Guinea, Thái Bình Dương). Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: không nguy cấp.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Meramera trong cây phân loại

  1. Ngữ hệ Nam Đảo (Austronesian) · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngữ tộc Mã Lai–Đa Đảo (Malayo-Polynesian) · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm Eastern Malayo-Polynesian (Eastern Malayo-Polynesian) · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm ngôn ngữ châu Đại dương (Oceanic) · ngữ hệ / nhánh
  5. Western Oceanic linkage · ngữ hệ / nhánh
  6. Meso Melanesian linkage · ngữ hệ / nhánh
  7. Willaumez linkage · ngữ hệ / nhánh
  8. Nakanai-Meramera · ngữ hệ / nhánh
  9. Tiếng Meramera

Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.