Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ muna

23 phương ngữISO 639-3: mnbGlottocode: muna1247bị đe doạ

Glottolog ghi nhận 23 phương ngữ của muna (tên Glottolog: Muna), trong đó 2 mục là nhóm phương ngữ có phương ngữ con. Theo phân loại này, muna thuộc ngữ hệ Nam Đảo (Glottolog: Austronesian), nhánh gần nhất là Western Munic. Khu vực địa lý lớn: Papunesia (hải đảo Đông Nam Á, New Guinea, Thái Bình Dương). Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: bị đe doạ.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của muna trong cây phân loại

  1. Ngữ hệ Nam Đảo (Austronesian) · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngữ tộc Mã Lai–Đa Đảo (Malayo-Polynesian) · ngữ hệ / nhánh
  3. Celebic · ngữ hệ / nhánh
  4. Greater Eastern Celebic · ngữ hệ / nhánh
  5. Eastern Celebic · ngữ hệ / nhánh
  6. Southeastern Celebic · ngữ hệ / nhánh
  7. Nhóm Muna–Buton (Muna-Buton) · ngữ hệ / nhánh
  8. Nuclear Muna-Buton · ngữ hệ / nhánh
  9. Munan · ngữ hệ / nhánh
  10. Munic · ngữ hệ / nhánh
  11. Western Munic · ngữ hệ / nhánh
  12. Muna

Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.