Phương ngữ tiếng Nali

1 phương ngữISO 639-3: nssGlottocode: nali1245không nguy cấp

Glottolog ghi nhận 1 phương ngữ của tiếng Nali (tên Glottolog: Nali). Theo phân loại này, tiếng Nali thuộc ngữ hệ Nam Đảo (Glottolog: Austronesian), nhánh gần nhất là Koro-Lele-Nali-Titan. Khu vực địa lý lớn: Papunesia (hải đảo Đông Nam Á, New Guinea, Thái Bình Dương). Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: không nguy cấp.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Nali trong cây phân loại

  1. Ngữ hệ Nam Đảo (Austronesian) · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngữ tộc Mã Lai–Đa Đảo (Malayo-Polynesian) · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm Eastern Malayo-Polynesian (Eastern Malayo-Polynesian) · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm ngôn ngữ châu Đại dương (Oceanic) · ngữ hệ / nhánh
  5. Nhóm ngôn ngữ quần đảo Admiralty (Admiralty Islands) · ngữ hệ / nhánh
  6. Nhóm Eastern Admiralty Islands (Eastern Admiralty Islands) · ngữ hệ / nhánh
  7. Nhóm Manus (Manus) · ngữ hệ / nhánh
  8. East Manus · ngữ hệ / nhánh
  9. Koro-Lele-Nali-Titan · ngữ hệ / nhánh
  10. Tiếng Nali

Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.