Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ tiếng Narom

2 phương ngữISO 639-3: nrmGlottocode: naro1251đang mất dần người nói

Glottolog ghi nhận 2 phương ngữ của tiếng Narom (tên Glottolog: Narom). Theo phân loại này, tiếng Narom thuộc ngữ hệ Nam Đảo (Glottolog: Austronesian), nhánh gần nhất là Central Lower Baram B. Khu vực địa lý lớn: Papunesia (hải đảo Đông Nam Á, New Guinea, Thái Bình Dương). Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: đang mất dần người nói.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Narom trong cây phân loại

  1. Ngữ hệ Nam Đảo (Austronesian) · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngữ tộc Mã Lai–Đa Đảo (Malayo-Polynesian) · ngữ hệ / nhánh
  3. North Borneo Malayo-Polynesian · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm North Sarawakan (North Sarawakan) · ngữ hệ / nhánh
  5. Nhóm Berawan–Lower Baram (Berawan-Lower Baram) · ngữ hệ / nhánh
  6. Lower Baram · ngữ hệ / nhánh
  7. Central Lower Baram B · ngữ hệ / nhánh
  8. Tiếng Narom

Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.