Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ tiếng Narungga

2 phương ngữISO 639-3: nnrGlottocode: naru1238hấp hối

Glottolog ghi nhận 2 phương ngữ của tiếng Narungga (tên Glottolog: Narungga). Theo phân loại này, tiếng Narungga thuộc hệ ngôn ngữ Pama–Nyungar (Glottolog: Pama-Nyungan), nhánh gần nhất là Southern Thura-Yura. Khu vực địa lý lớn: châu Úc. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: hấp hối.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Narungga trong cây phân loại

  1. Hệ ngôn ngữ Pama–Nyungar (Pama-Nyungan) · ngữ hệ / nhánh
  2. Arandic-Thura-Yura · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm Thura-Yura (Thura-Yura) · ngữ hệ / nhánh
  4. Core Thura Yura · ngữ hệ / nhánh
  5. Southern Thura-Yura · ngữ hệ / nhánh
  6. Tiếng Narungga

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.