Phương ngữ tiếng Phần Lan
7 phương ngữISO 639-3: finGlottocode: finn1318không nguy cấp
Glottolog ghi nhận 7 phương ngữ của tiếng Phần Lan (tên Glottolog: Finnish). Theo phân loại này, tiếng Phần Lan thuộc hệ ngôn ngữ Ural (Glottolog: Uralic), nhánh gần nhất là Nuclear Finnish. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: không nguy cấp.
Các phương ngữ
- Central and North Pohjanmaa · Dialekte von Nord- und Mittelpohjanmaa, Mittel- und Nord-Pohjanmaa-Mundart, Suomea
- Häme · Häme-Dialekte, Mundart von Häme, Tavast
- Peräpohja
- Savo · Savo dialect, Savo-Dialekte, Savo-Mundart
- South Pohjanmaa · Dialekt von Süd-Pohjanmaa, Mundart von Süd-Pohjanmaa, etelä-pohjalainen murre
- Southeastern Finnish · Finnish Karelian, Finnish Karjala, Southeast Finnish
- Southwestern Finnish · Finnish Karelian, Finnish Karjala, South-Western Finnish dialects
Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.
Vị trí của tiếng Phần Lan trong cây phân loại
- Hệ ngôn ngữ Ural (Uralic) · ngữ hệ / nhánh
- Ngữ chi Finn (Finnic) · ngữ hệ / nhánh
- Coastal Finnic · ngữ hệ / nhánh
- Neva · ngữ hệ / nhánh
- North Finnic · ngữ hệ / nhánh
- Nuclear Finnish · ngữ hệ / nhánh
- Tiếng Phần Lan
Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận
Tra thêm
- Tiếng Phần Lan: nói ở đâu, bao nhiêu người nói, thuộc ngữ hệ nào
- Finnish trên Glottolog (finn1318) — tài liệu tham khảo, bản đồ
- Điểm đại diện của tiếng Phần Lan trên OpenStreetMap
Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.