Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ tiếng Sarangani

1 phương ngữISO 639-3: mbsGlottocode: sara1327không nguy cấp

Glottolog ghi nhận 1 phương ngữ của tiếng Sarangani (tên Glottolog: Sarangani Manobo). Theo phân loại này, tiếng Sarangani thuộc ngữ hệ Nam Đảo (Glottolog: Austronesian), nhánh gần nhất là Sarangani-Tasaday-Cotabato. Khu vực địa lý lớn: Papunesia (hải đảo Đông Nam Á, New Guinea, Thái Bình Dương). Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: không nguy cấp.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Sarangani trong cây phân loại

  1. Ngữ hệ Nam Đảo (Austronesian) · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngữ tộc Mã Lai–Đa Đảo (Malayo-Polynesian) · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm Greater Central Philippine (Greater Central Philippine) · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm Manobo (Manobo) · ngữ hệ / nhánh
  5. Central and Southern Manobo · ngữ hệ / nhánh
  6. South Manobo · ngữ hệ / nhánh
  7. Sarangani-Tasaday-Cotabato · ngữ hệ / nhánh
  8. Tiếng Sarangani

Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.