Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ tiếng Tenggarong

3 phương ngữISO 639-3: vktGlottocode: teng1267bị đe doạ

Glottolog ghi nhận 3 phương ngữ của tiếng Tenggarong (tên Glottolog: Tenggarong Kutai Malay). Theo phân loại này, tiếng Tenggarong thuộc ngữ hệ Nam Đảo (Glottolog: Austronesian), nhánh gần nhất là Greater Riau-Johoric. Khu vực địa lý lớn: Papunesia (hải đảo Đông Nam Á, New Guinea, Thái Bình Dương). Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: bị đe doạ.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Tenggarong trong cây phân loại

  1. Ngữ hệ Nam Đảo (Austronesian) · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngữ tộc Mã Lai–Đa Đảo (Malayo-Polynesian) · ngữ hệ / nhánh
  3. Malayo-Chamic · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm ngôn ngữ Malay (Malayic) · ngữ hệ / nhánh
  5. Nuclear Malayic · ngữ hệ / nhánh
  6. Greater Riau-Johoric · ngữ hệ / nhánh
  7. Tiếng Tenggarong

Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.