Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Eastern Gilaki

phương ngữGlottocode: east2843Á – Âu

Eastern Gilaki là một phương ngữ tiếng Gilaki theo phân loại của Glottolog. Tiếng Gilaki thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Glottolog: Indo-European). Glottolog ghi nhận 8 phương ngữ của tiếng Gilaki; cùng cấp với Eastern Gilaki có 1 phương ngữ khác. Eastern Gilaki có 3 phương ngữ con. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Gilaki ISO 639-3: glk
›

Chuỗi phân loại

  1. Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Indo-European) · ngữ hệ / nhánh
  2. Classical Indo-European · ngữ hệ / nhánh
  3. Ngữ tộc Ấn-Iran (Indo-Iranian) · ngữ hệ / nhánh
  4. Iranian-Nuristani · ngữ hệ / nhánh
  5. Ngữ chi Iran (Iranian) · ngữ hệ / nhánh
  6. Central Iranian PBS · ngữ hệ / nhánh
  7. Central Iranian PB · ngữ hệ / nhánh
  8. Nhóm Northwestern Iranian (Northwestern Iranian) · ngữ hệ / nhánh
  9. Nhóm Caspian (Caspian) · ngữ hệ / nhánh
  10. Gilaki-Rudbari · ngữ hệ / nhánh
  11. Tiếng Gilaki (Gilaki) · ngôn ngữ
  12. Eastern Gilaki

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ con của Eastern Gilaki

Phương ngữ cùng cấp

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Gilaki: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.