Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Eastern Northern Macedonian

phương ngữGlottocode: east2819Á – Âu

Eastern Northern Macedonian là một phương ngữ tiếng Macedonia theo phân loại của Glottolog, nằm trong nhóm Northern Macedonian. Tiếng Macedonia thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Glottolog: Indo-European). Glottolog ghi nhận 17 phương ngữ của tiếng Macedonia; cùng cấp với Eastern Northern Macedonian có 1 phương ngữ khác. Eastern Northern Macedonian có 4 phương ngữ con. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Macedonia ISO 639-3: mkd
›

Chuỗi phân loại

  1. Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Indo-European) · ngữ hệ / nhánh
  2. Classical Indo-European · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm ngôn ngữ Balt-Slav (Balto-Slavic) · ngữ hệ / nhánh
  4. Ngữ tộc Slav (Slavic) · ngữ hệ / nhánh
  5. Nhóm ngôn ngữ Slav Nam (South Slavic) · ngữ hệ / nhánh
  6. Eastern South Slavic · ngữ hệ / nhánh
  7. Macedo-Bulgarian · ngữ hệ / nhánh
  8. Tiếng Macedonia (Macedonian) · ngôn ngữ
  9. Northern Macedonian · phương ngữ
  10. Eastern Northern Macedonian

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ con của Eastern Northern Macedonian

Phương ngữ cùng cấp trong nhóm Northern Macedonian

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Macedonia: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.