Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Esari

phương ngữGlottocode: esar1239Á – Âu

Esari là một phương ngữ tiếng Turkmen theo phân loại của Glottolog. Tên gọi khác được ghi nhận: Ersari, Esary, Esarï. Tiếng Turkmen thuộc nhóm ngôn ngữ Turk (Glottolog: Turkic). Glottolog ghi nhận 11 phương ngữ của tiếng Turkmen; cùng cấp với Esari có 10 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Turkmen ISO 639-3: tuk
›

Chuỗi phân loại

  1. Nhóm ngôn ngữ Turk (Turkic) · ngữ hệ / nhánh
  2. Common Turkic · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm ngôn ngữ Oghuz (Oghuz) · ngữ hệ / nhánh
  4. Nuclear Oghuz · ngữ hệ / nhánh
  5. East Oghuz · ngữ hệ / nhánh
  6. Tiếng Turkmen (Turkmen) · ngôn ngữ
  7. Esari

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Tên gọi khác

ErsariEsaryEsarï

Tên ghi trong các danh mục mà Glottolog tổng hợp (Multitree, ElCat, WALS…); có tên chỉ là cách gọi theo địa danh.

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Turkmen: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.