Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Fiyadikka

phương ngữGlottocode: fiya1238châu Phi

Fiyadikka là một phương ngữ tiếng Nobiin theo phân loại của Glottolog. Tên gọi khác được ghi nhận: Fadicca, Fadicha, Fadija, Fedicca, Fiadidja. Tiếng Nobiin thuộc nhóm ngôn ngữ Nubia (Glottolog: Nubian). Glottolog ghi nhận 2 phương ngữ của tiếng Nobiin; cùng cấp với Fiyadikka có 1 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: châu Phi.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Nobiin ISO 639-3: fia
›

Chuỗi phân loại

  1. Nhóm ngôn ngữ Nubia (Nubian) · ngữ hệ / nhánh
  2. Nhóm Nile Nubian (Nile Nubian) · ngữ hệ / nhánh
  3. Nobiin Nubian · ngữ hệ / nhánh
  4. Tiếng Nobiin (Nobiin) · ngôn ngữ
  5. Fiyadikka

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Tên gọi khác

FadiccaFadichaFadijaFediccaFiadidja

Tên ghi trong các danh mục mà Glottolog tổng hợp (Multitree, ElCat, WALS…); có tên chỉ là cách gọi theo địa danh.

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Nobiin: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.