Ganjule

phương ngữGlottocode: ganj1241châu Phingôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói

Ganjule là một phương ngữ tiếng Kachama-Ganjule theo phân loại của Glottolog. Tên gọi khác được ghi nhận: Ganjawle, Ganjulé. Tiếng Kachama-Ganjule thuộc ngữ hệ Ta-Ne-Omotic. Glottolog ghi nhận 3 phương ngữ của tiếng Kachama-Ganjule; cùng cấp với Ganjule có 2 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: châu Phi.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Kachama-Ganjule ISO 639-3: kcx
›

Chuỗi phân loại

  1. Ta-Ne-Omotic · ngữ hệ / nhánh
  2. Ometo · ngữ hệ / nhánh
  3. East Ometo · ngữ hệ / nhánh
  4. Tiếng Kachama-Ganjule (Kachama-Ganjule-Haro) · ngôn ngữ
  5. Ganjule

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Tên gọi khác

GanjawleGanjulé

Tên ghi trong các danh mục mà Glottolog tổng hợp (Multitree, ElCat, WALS…); có tên chỉ là cách gọi theo địa danh.

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Kachama-Ganjule: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.