Grangali

phương ngữGlottocode: nucl1285Á – Âungôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói

Grangali là một phương ngữ tiếng Nangalami theo phân loại của Glottolog. Tên gọi khác được ghi nhận: Nuclear Grangali. Tiếng Nangalami thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Glottolog: Indo-European). Glottolog ghi nhận 2 phương ngữ của tiếng Nangalami; cùng cấp với Grangali có 1 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Nangalami ISO 639-3: nli
›

Chuỗi phân loại

  1. Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Indo-European) · ngữ hệ / nhánh
  2. Classical Indo-European · ngữ hệ / nhánh
  3. Ngữ tộc Ấn-Iran (Indo-Iranian) · ngữ hệ / nhánh
  4. Ngữ chi Indo-Arya (Indo-Aryan) · ngữ hệ / nhánh
  5. Gawarbatic · ngữ hệ / nhánh
  6. Shumashtic · ngữ hệ / nhánh
  7. Tiếng Nangalami (Grangali-Ningalami) · ngôn ngữ
  8. Grangali

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Tên gọi khác

Nuclear Grangali

Tên ghi trong các danh mục mà Glottolog tổng hợp (Multitree, ElCat, WALS…); có tên chỉ là cách gọi theo địa danh.

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Nangalami: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.