Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Hakudate Sign Language

phương ngữGlottocode: haku1235Á – Âu

Hakudate Sign Language là một phương ngữ của Ngôn ngữ ký hiệu tiếng Nhật theo phân loại của Glottolog, nằm trong nhóm Osakaic Sign Language. Ngôn ngữ ký hiệu tiếng Nhật thuộc ngữ hệ Sign Language. Glottolog ghi nhận 4 phương ngữ của ngôn ngữ ký hiệu tiếng Nhật; cùng cấp với Hakudate Sign Language có 1 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Ngôn ngữ ký hiệu tiếng Nhật ISO 639-3: jsl
›

Chuỗi phân loại

  1. Sign Language · ngữ hệ / nhánh
  2. L1 Sign Language · ngữ hệ / nhánh
  3. JSLic · ngữ hệ / nhánh
  4. Ngôn ngữ ký hiệu tiếng Nhật (Japanese Sign Language) · ngôn ngữ
  5. Osakaic Sign Language · phương ngữ
  6. Hakudate Sign Language

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp trong nhóm Osakaic Sign Language

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của ngôn ngữ ký hiệu tiếng Nhật: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.