Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Hissar Tajik

phương ngữGlottocode: hiss1235Á – Âu

Hissar Tajik là một phương ngữ tiếng Tajik theo phân loại của Glottolog. Tiếng Tajik thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Glottolog: Indo-European). Glottolog ghi nhận 10 phương ngữ của tiếng Tajik; cùng cấp với Hissar Tajik có 9 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Tajik ISO 639-3: tgk
›

Chuỗi phân loại

  1. Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Indo-European) · ngữ hệ / nhánh
  2. Classical Indo-European · ngữ hệ / nhánh
  3. Ngữ tộc Ấn-Iran (Indo-Iranian) · ngữ hệ / nhánh
  4. Iranian-Nuristani · ngữ hệ / nhánh
  5. Ngữ chi Iran (Iranian) · ngữ hệ / nhánh
  6. Nhóm Southwestern Iranian (Southwestern Iranian) · ngữ hệ / nhánh
  7. Middle-Modern Persian · ngữ hệ / nhánh
  8. Modern Southwestern Iranian · ngữ hệ / nhánh
  9. Farsic-Caucasian Tat · ngữ hệ / nhánh
  10. Farsic · ngữ hệ / nhánh
  11. Eastern Farsic · ngữ hệ / nhánh
  12. Tajikic · ngữ hệ / nhánh
  13. Tiếng Tajik (Tajik) · ngôn ngữ
  14. Hissar Tajik

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Tajik: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.