Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Kitimat

phương ngữGlottocode: kiti1241Bắc Mỹngôn ngữ mẹ: gần tuyệt chủng

Kitimat là một phương ngữ tiếng Haisla theo phân loại của Glottolog. Tên gọi khác được ghi nhận: Kitamaat, Kitamat, Kitsmaht. Tiếng Haisla thuộc ngữ hệ Wakashan (Glottolog: Wakashan). Glottolog ghi nhận 2 phương ngữ của tiếng Haisla; cùng cấp với Kitimat có 1 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Bắc Mỹ.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Haisla ISO 639-3: has
›

Chuỗi phân loại

  1. Ngữ hệ Wakashan (Wakashan) · ngữ hệ / nhánh
  2. Northern Wakashan · ngữ hệ / nhánh
  3. Tiếng Haisla (Haisla) · ngôn ngữ
  4. Kitimat

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Tên gọi khác

KitamaatKitamatKitsmaht

Tên ghi trong các danh mục mà Glottolog tổng hợp (Multitree, ElCat, WALS…); có tên chỉ là cách gọi theo địa danh.

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Haisla: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.