Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Meranjat

phương ngữGlottocode: mera1244Papunesia (hải đảo Đông Nam Á, New Guinea, Thái Bình Dương)

Meranjat là một phương ngữ tiếng Musi theo phân loại của Glottolog, nằm trong nhóm Panesak. Tiếng Musi thuộc ngữ hệ Nam Đảo (Glottolog: Austronesian). Glottolog ghi nhận 21 phương ngữ của tiếng Musi; cùng cấp với Meranjat có 3 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Papunesia (hải đảo Đông Nam Á, New Guinea, Thái Bình Dương).

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Musi ISO 639-3: mui
›

Chuỗi phân loại

  1. Ngữ hệ Nam Đảo (Austronesian) · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngữ tộc Mã Lai–Đa Đảo (Malayo-Polynesian) · ngữ hệ / nhánh
  3. Malayo-Chamic · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm ngôn ngữ Malay (Malayic) · ngữ hệ / nhánh
  5. Nuclear Malayic · ngữ hệ / nhánh
  6. Central Sumatran Malay · ngữ hệ / nhánh
  7. Nhóm Music (Music) · ngữ hệ / nhánh
  8. Tiếng Musi (Musi) · ngôn ngữ
  9. Palembang-Lowland · phương ngữ
  10. Lowland Musi · phương ngữ
  11. Panesak · phương ngữ
  12. Meranjat

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp trong nhóm Panesak

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Musi: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.