Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Naha

phương ngữGlottocode: naha1264Á – Âungôn ngữ mẹ: hấp hối

Naha là một phương ngữ tiếng Okinawa theo phân loại của Glottolog. Tiếng Okinawa thuộc ngữ hệ Nhật Bản-Lưu Cầu (Glottolog: Japonic). Glottolog ghi nhận 4 phương ngữ của tiếng Okinawa; cùng cấp với Naha có 3 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Okinawa ISO 639-3: ryu
›

Chuỗi phân loại

  1. Ngữ hệ Nhật Bản-Lưu Cầu (Japonic) · ngữ hệ / nhánh
  2. Nhóm ngôn ngữ Lưu Cầu (Ryukyuan) · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm Northern Ryukyuan (Northern Ryukyuan) · ngữ hệ / nhánh
  4. Okinawa · ngữ hệ / nhánh
  5. Tiếng Okinawa (Central Okinawan) · ngôn ngữ
  6. Naha

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Okinawa: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.