Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Namatota

phương ngữGlottocode: nama1269Papunesia (hải đảo Đông Nam Á, New Guinea, Thái Bình Dương)ngôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói

Namatota là một phương ngữ tiếng Kowiai theo phân loại của Glottolog. Tiếng Kowiai thuộc ngữ hệ Nam Đảo (Glottolog: Austronesian). Glottolog ghi nhận 4 phương ngữ của tiếng Kowiai; cùng cấp với Namatota có 3 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Papunesia (hải đảo Đông Nam Á, New Guinea, Thái Bình Dương).

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Kowiai ISO 639-3: kwh
›

Chuỗi phân loại

  1. Ngữ hệ Nam Đảo (Austronesian) · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngữ tộc Mã Lai–Đa Đảo (Malayo-Polynesian) · ngữ hệ / nhánh
  3. Greater Seram Laut · ngữ hệ / nhánh
  4. Banda-Geser · ngữ hệ / nhánh
  5. Seran Laut · ngữ hệ / nhánh
  6. Koiwai-Irarutu · ngữ hệ / nhánh
  7. Tiếng Kowiai (Kowiai) · ngôn ngữ
  8. Namatota

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Kowiai: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.