Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Norio

phương ngữGlottocode: nori1241Papunesia (hải đảo Đông Nam Á, New Guinea, Thái Bình Dương)

Norio là một phương ngữ tiếng Tolaki theo phân loại của Glottolog. Tiếng Tolaki thuộc ngữ hệ Nam Đảo (Glottolog: Austronesian). Glottolog ghi nhận 8 phương ngữ của tiếng Tolaki; cùng cấp với Norio có 7 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Papunesia (hải đảo Đông Nam Á, New Guinea, Thái Bình Dương).

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Tolaki ISO 639-3: lbw
›

Chuỗi phân loại

  1. Ngữ hệ Nam Đảo (Austronesian) · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngữ tộc Mã Lai–Đa Đảo (Malayo-Polynesian) · ngữ hệ / nhánh
  3. Celebic · ngữ hệ / nhánh
  4. Greater Eastern Celebic · ngữ hệ / nhánh
  5. Eastern Celebic · ngữ hệ / nhánh
  6. Southeastern Celebic · ngữ hệ / nhánh
  7. Nhóm Bungku–Tolaki (Bungku-Tolaki) · ngữ hệ / nhánh
  8. Western Bungku-Tolaki · ngữ hệ / nhánh
  9. West Coast Bungku-Tolaki · ngữ hệ / nhánh
  10. Tiếng Tolaki (Tolaki) · ngôn ngữ
  11. Norio

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Tolaki: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.