Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Northern Middle Egypt Arabic

phương ngữGlottocode: midd1342châu Phi

Northern Middle Egypt Arabic là một phương ngữ tiếng Saʽidi Arabic theo phân loại của Glottolog. Tên gọi khác được ghi nhận: Middle Egypt Arabic. Tiếng Saʽidi Arabic thuộc ngữ hệ Afro-Asiatic. Glottolog ghi nhận 12 phương ngữ của tiếng Saʽidi Arabic; cùng cấp với Northern Middle Egypt Arabic có 5 phương ngữ khác. Northern Middle Egypt Arabic có 2 phương ngữ con. Khu vực địa lý lớn: châu Phi.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Saʽidi Arabic ISO 639-3: aec
›

Chuỗi phân loại

  1. Afro-Asiatic · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngôn ngữ Semit (Semitic) · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm ngôn ngữ Semit Tây (West Semitic) · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm ngôn ngữ Semit Trung (Central Semitic) · ngữ hệ / nhánh
  5. Arabian · ngữ hệ / nhánh
  6. Arabic · ngữ hệ / nhánh
  7. Egyptic Arabic · ngữ hệ / nhánh
  8. Egypto-Sudanic Arabic · ngữ hệ / nhánh
  9. Tiếng Saʽidi Arabic (Saidi Arabic) · ngôn ngữ
  10. Northern Middle Egypt Arabic

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ con của Northern Middle Egypt Arabic

Phương ngữ cùng cấp

Tên gọi khác

Middle Egypt Arabic

Tên ghi trong các danh mục mà Glottolog tổng hợp (Multitree, ElCat, WALS…); có tên chỉ là cách gọi theo địa danh.

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Saʽidi Arabic: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.