Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Nuclear Kelo

phương ngữGlottocode: nucl1342châu Phingôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói

Nuclear Kelo là một phương ngữ tiếng Kelo theo phân loại của Glottolog. Tiếng Kelo thuộc nhóm Eastern Jebel (Glottolog: Eastern Jebel). Glottolog ghi nhận 2 phương ngữ của tiếng Kelo; cùng cấp với Nuclear Kelo có 1 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: châu Phi.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Kelo ISO 639-3: xel
›

Chuỗi phân loại

  1. Nhóm Eastern Jebel (Eastern Jebel) · ngữ hệ / nhánh
  2. Nhóm Aka-Kelo-Molo (Aka-Kelo-Molo) · ngữ hệ / nhánh
  3. Tiếng Kelo (Kelo) · ngôn ngữ
  4. Nuclear Kelo

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Kelo: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.