Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Nuclear Maslam

phương ngữGlottocode: nucl1689châu Phingôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói

Nuclear Maslam là một phương ngữ tiếng Maslam theo phân loại của Glottolog. Tiếng Maslam thuộc ngữ hệ Afro-Asiatic. Glottolog ghi nhận 2 phương ngữ của tiếng Maslam; cùng cấp với Nuclear Maslam có 1 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: châu Phi.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Maslam ISO 639-3: msv
›

Chuỗi phân loại

  1. Afro-Asiatic · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngữ tộc Tchad (Chadic) · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm ngôn ngữ Biu-Mandara (Biu-Mandara) · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm North Biu-Mandara (North Biu-Mandara) · ngữ hệ / nhánh
  5. Kotoko-Buduma · ngữ hệ / nhánh
  6. Kotoko Septentrional · ngữ hệ / nhánh
  7. Kotoko Septentrional 1 · ngữ hệ / nhánh
  8. Tiếng Maslam (Maslam) · ngôn ngữ
  9. Nuclear Maslam

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Maslam: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.