Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Orsamål

phương ngữGlottocode: orsa1234Á – Âungôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói

Orsamål là một phương ngữ của Dalecarlian theo phân loại của Glottolog, nằm trong nhóm Ovansiljan. Dalecarlian thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Glottolog: Indo-European). Glottolog ghi nhận 40 phương ngữ của dalecarlian; cùng cấp với Orsamål có 2 phương ngữ khác. Orsamål có 3 phương ngữ con. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Chuỗi phân loại

  1. Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Indo-European) · ngữ hệ / nhánh
  2. Classical Indo-European · ngữ hệ / nhánh
  3. Germanic · ngữ hệ / nhánh
  4. Northwest Germanic · ngữ hệ / nhánh
  5. North Germanic · ngữ hệ / nhánh
  6. North Scandinavian · ngữ hệ / nhánh
  7. East-Central Swedic · ngữ hệ / nhánh
  8. Dalecarlian · ngôn ngữ
  9. Österdalarna · phương ngữ
  10. Ovansiljan · phương ngữ
  11. Orsamål

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ con của Orsamål

Phương ngữ cùng cấp trong nhóm Ovansiljan

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của dalecarlian: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.